Bài viết tông hợp đầy đủ tất cả giá các sàn gỗ công nghiệp 2022 tại Huyện Mỹ Đức Hà Nội. Mời các độc giả tham khảo và cho chúng tôi xin nhận xét.

Báo giá sàn gỗ công nghiệp 2022 tại Mỹ Đức Hà Nội
Tìm hiểu sơ qua về huyện MỸ Đức Hà Nội
Là một Huyện thuộc Thành phố Hà Nội, Huyện Mỹ Đức có bao nhiêu xã, thị trấn nhỉ? Có lẽ bạn chưa biết đâu, Huyện Mỹ Đức có 22 xã, thị trấn đấy. Cụ thể như sau nhé:
Huyện Mỹ Đức có 22 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn bao gồm 1 thị trấn và 21 xã:
- Thị trấn Đại Nghĩa
- Xã Đồng Tâm
- Xã Thượng Lâm
- Xã Tuy Lai
- Xã Phúc Lâm
- Xã Mỹ Thành
- Xã Bột Xuyên
- Xã An Mỹ
- Xã Hồng Sơn
- Xã Lê Thanh
- Xã Xuy Xá
- Xã Phùng Xá
- Xã Phù Lưu Tế
- Xã Đại Hưng
- Xã Vạn Kim
- Xã Đốc Tín
- Xã Hương Sơn
- Xã Hùng Tiến
- Xã An Tiến
- Xã Hợp Tiến
- Xã Hợp Thanh
- Xã An Phú
Sàn gỗ công nghiệp 2022
Đặc điểm của sàn gỗ công nghiệp Việt Nam 2022
Sàn gỗ công nghiệp là loại vật liệu được cấu tạo từ bột gỗ tự nhiên kết hợp với công nghệ áp lực cao được sử dụng để sản xuất gỗ HDF. Sau đó trải qua các công đoạn: ép, làm phẳng, tạo rãnh, ốp. Các cạnh sẽ mở rộng thành gỗ hoàn thiện cho sàn.
Cấu tạo
– Lớp trên cùng bằng nhựa melamine trong suốt.
-Lớp bề mặt này giúp ổn định bề mặt ván, ngoài ra lớp này giúp sàn gỗ có khả năng chịu nước tốt, chống trầy xước cao,… gỗ giống với tự nhiên.
– Lõi gỗ công nghiệp cao cấp Sàn gỗ HDF lõi thép này sẽ được tạo nên từ 75-80% nguyên liệu là gỗ tự nhiên.
Ngoài ra, nó còn được kết hợp với các vật liệu phụ gia để tăng độ cứng và độ bám dính của ván. Lớp dưới cùng là ván gỗ làm bằng chất liệu đặc biệt. Mục đích chính của lớp phủ này là ổn định phần dưới của tấm ván, giảm thiểu những xáo trộn trong quá trình sử dụng.
Đặc tính
Với cấu tạo như trên, sàn gỗ công nghiệp chất lượng cao có những đặc tính nổi bật sau:
+ Chống trầy xước, mài mòn
+ Chống cháy
+ Bền màu
+ Chịu hóa chất
+ Chống ăn mòn Mang đến không gian sang trọng và thân thiện.
Ngoài ra, nó còn được trang bị điều hòa không khí, bảo vệ sức khỏe và tôn trọng môi trường.
Nên lát sàn gỗ nhập khẩu từ châu Âu ở những vị trí nào?
Báo giá sàn gỗ công nghiệp 2022 tại Mỹ Đức Hà Nội
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Châu Âu
Thương hiệu | Quy cách
(mm) |
Đơn giá
(đ/m2) |
Xuất xứ |
Sàn gỗ Alsafloor | 1286*210*12 1286*122*12 |
285.000 365.000 |
Pháp |
Sàn gỗ Hornitex | 1292*136*8 1292*194*10 1292*136*12 |
315.000 LH LH |
Đức |
Sàn gỗ Kronotex | 1380*193*8 1380*193*9 1380*113*10 1380*188*12 1845*188*12 |
245.000 285.000 365.000 395.000 545.000 |
Đức |
Sàn gỗ Egger | 1292*193*8 (Aqua) 292*193*8 1291*135*10 1291*193*12 |
355.000
410.000 485.000 535.000 |
Đức |
Sàn gỗ Kronoswiss | 1380*193*8
1380*159*8 1380*116*12 1380*193*12 2025*24*14 |
385.000
420.000 650.000 650.000 1.300.000 |
Thụy Sĩ (hoàn thiện) |
Sàn gỗ Camsan | 1200*192.5*8
1200*190*8 |
345.000 345.000 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Thái Lan
STT | THƯƠNG HIỆU | SẢN PHẨM SÀN GỖ | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | ĐƠN VỊ |
1 | SÀN GỖ VIANSAN | VINASAN độ dày 8mm | 250.000 | m2 |
2 | VIANSAN độ dày 12mm Bản Nhỏ | 330.000 | m2 | |
3 | SÀN GỖ THAIXIN | THAIXIN độ dày 8mm bản to | 195.000 | m2 |
4 | THAIXIN độ dày 12mm bản to | 265.000 | m2 | |
5 | SÀN GỖ THAIGOLD | THAIGOLD độ dày 8mm Bản to | 210.000 | m2 |
6 | THAIGOLD độ dày 12mm bản to | 290.000 | m2 | |
7 | SÀN GỖ THAISTAR | THAISTAR độ dày 8mm Bản to | 195.000 | m2 |
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam
STT | THƯƠNG HIỆU | SẢN PHẨM SÀN GỖ | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | ĐƠN VỊ |
1 | SÀN GỖ SAVI | Savi độ dày 8mm | 220.000 | m2 |
2 | Savi độ dày 12mm | 285.000 | m2 | |
3 | SÀN GỖ WILSON | Wilson độ dày 8mm | 147.000 | m2 |
4 | Wilson độ dày 12mm | 193.000 | m2 | |
5 | SÀN GỖ GLAMAX | Glamax độ dày 8mm | 147.000 | m2 |
6 | Glamax độ dày 12mm | 193.000 | m2 | |
7 | SÀN GỖ REDSUN | Redsun độ dày 8mm | 200.000 | m2 |
8 | SÀN GỖ PAGO | PAGO Độ dày 8mm cốt xanh | 290.000 | m2 |
9 | PAGO độ dày 12mm cốt xanh | 355.000 | m2 |
Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia
STT | THƯƠNG HIỆU | SẢN PHẨM SÀN GỖ | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | ĐƠN VỊ |
1 | SÀN GỖ KOMAS | KOMAS độ dày 12mm Cốt đen | 430.000 | m2 |
2 | SÀN GỖ JAMI | JAMI độ dày 8mm Bản to | 299.000 | m2 |
3 | JAMI độ dày 12mm bản to | 410.000 | m2 | |
4 | JAMI độ dày 12mm bản nhỏ | 469.000 | m2 | |
5 | SÀN GỖ ROBINA | ROBINA độ dày 8mm Bản to | 295.000 | m2 |
6 | ROBINA độ dày 12mm bản to | 405.000 | m2 | |
7 | SÀN GỖ INOVAR | INOVAR độ dày 8mm Bản to | 289.000 | m2 |
8 | INOVAR Độ dày 12mm bản to | 399.000 | m2 |
Các bạn có thể tham khảo các sản phẩm Sàn gỗ xương cá tại đây!
>Các bài viết liên quan:
–Báo giá sàn gỗ hương tự nhiên